Các sản phẩm
Abrocitinib
  • AbrocitinibAbrocitinib

Abrocitinib

Model:1622902-68-4
Abrocitinib là chất ức chế Janus kinase (JAK) 1 phân tử nhỏ được phê duyệt để điều trị viêm da dị ứng từ trung bình đến nặng ở người lớn và thanh thiếu niên. Về mặt hóa học, Abrocitinib ức chế chọn lọc JAK1, điều chỉnh đường truyền tín hiệu JAK-STAT đóng vai trò chính trong cơ chế bệnh sinh của viêm da dị ứng. Là thành phần dược phẩm hoạt động trong CIBINQO®, Abrocitinib cung cấp liệu pháp uống nhắm mục tiêu cho những bệnh nhân phù hợp với liệu pháp toàn thân.

Abrocitinib là thuốc ức chế chọn lọc Janus kinase 1 (JAK1) được FDA Hoa Kỳ phê duyệt vào năm 2022 để điều trị viêm da dị ứng từ trung bình đến nặng ở người lớn và thanh thiếu niên phù hợp với liệu pháp toàn thân. Là thành phần dược phẩm hoạt động trong CIBINQO®, Abrocitinib có sẵn ở dạng viên 100 mg và 200 mg để uống một lần mỗi ngày. Abrocitinib điều chỉnh đường dẫn tín hiệu JAK-STAT, có liên quan đến phản ứng viêm gây viêm da dị ứng. Trong bối cảnh phân tích và kiểm soát chất lượng, Abrocitinib đóng vai trò là tiêu chuẩn tham chiếu chính để phát triển phương pháp phân tích, xác nhận phương pháp và các ứng dụng kiểm soát chất lượng cho Ứng dụng thuốc mới viết tắt (ANDA). Hồ sơ dược lý đặc trưng của Abrocitinib làm cho nó trở thành tài liệu tham khảo thiết yếu để nghiên cứu về ức chế JAK, trị liệu da liễu và phát triển các chất chống viêm thế hệ tiếp theo.

 

Thông số sản phẩm

tham số

Đặc điểm kỹ thuật

Tên sản phẩm

Abrocitinib

Số CAS

1622902-68-4

Công thức phân tử

C₁₄H₂₁N₅O₂S

Trọng lượng phân tử

323,41 g/mol

Vẻ bề ngoài

Bột màu trắng

Tỉ trọng

1.36 ± 0,1 g/cm33

độ hòa tan

DMSO: 100,0 (nồng độ tối đa, mg/mL); 309,2 (nồng độ tối đa, mM)

Điều kiện lưu trữ

Nhiệt độ phòng

 

Ứng dụng

PF-04965842 (Abrolitinib) là thuốc ức chế JAK phân tử nhỏ uống một lần mỗi ngày có tác dụng ức chế chọn lọc JAK1. Các chất ức chế JAK1 có thể tham gia điều hòa nhiều loại cytokine khác nhau có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của viêm da dị ứng.

 

Hoạt tính sinh học

PF-04965842 (Abrolitinib) là chất ức chế JAK1 hiệu quả với giá trị IC50 lần lượt là 29 nM, 803 nM,>10.000 nM và 1250 nM so với JAK1, JAK2, JAK3 và TYK2.

 

Tuyến đường tổng hợp

Quá trình tổng hợp abrocitinib bắt đầu bằng ketostere 13.1, chất này trải qua phản ứng amin hóa khử bằng enzyme với methylamine để tạo thành amino cyclobutane 13.2; chất trung gian này sau đó được phân lập dưới dạng muối succinat với hiệu suất 74% và có tỷ lệ đồng phân cis/trans vượt quá 99:1. Amin thu được phản ứng với pyrrolylpyrimidine 13.3 để thu được sản phẩm SNAr 13.4, thu được hiệu suất 81%. Nhóm este sau đó được chuyển đổi thành axit hydroxylamine tương ứng 13,5 thông qua phản ứng được báo cáo trong ChemicalBook với hiệu suất 94%. Axit hydroxylamine được kích hoạt bằng cách sử dụng N,N′-carbodiimide (CDI) để tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sắp xếp lại Lossen mong muốn, sau đó thủy phân bằng axit với axit photphoric để tạo ra muối cis-cyclobutandiamine 13,6, được phân lập với hiệu suất 81%. Cuối cùng, amin trải qua quá trình sulfon hóa với sulfonyltriazole 13,7 để tạo ra abrocitinib (13), với hiệu suất phân lập cuối cùng là 84%.

 

Liên hệ với chúng tôi

Bạn đang tìm Abrocitinib để hỗ trợ phát triển thuốc điều trị viêm da dị ứng, xác nhận phương pháp phân tích hoặc nghiên cứu chất ức chế JAK? Cosperpharm cung cấp tài liệu chất lượng cao cùng với tài liệu bạn cần. Hãy liên lạcchúng tôi sẵn sàng hỗ trợ.

Thẻ nóng: Abrocitinib, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Gửi yêu cầu
Thông tin liên lạc
  • Địa chỉ

    Số 2 Đường 3 Yangguang, Khu công nghiệp Chu trình Hóa chất Duodao, Thành phố Jingmen, Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

  • điện thoại

    +86-18986204913

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc bảng giá của chúng tôi, vui lòng để lại email của bạn cho chúng tôi và chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật
Từ chốiChấp nhận