Các sản phẩm

Nhà sản xuất thành phần dược phẩm hoạt tính đáng tin cậy hỗ trợ chăm sóc sức khỏe toàn cầu

View as  
 
Ribociclib Succinate

Ribociclib Succinate

Ribociclib Succinate (CAS 1374639-75-4), được chỉ định về mặt hóa học là ribociclib hydrogen succinate với công thức phân tử (C₂₃H₃₀N₈O)(C₄H₅O₄), là chất ức chế chọn lọc các kinase phụ thuộc cyclin CDK4 và CDK6 ở dạng muối succinate.
Kopyrrol

Kopyrrol

Kopyrrol (CAS 55921-65-8), có tên hóa học là pyrrolidinyl diaminopyrimidine oxit, là một chất kích thích tăng trưởng tóc hòa tan trong nước có cấu trúc liên quan đến minoxidil. Phân tử này có lõi pyrimidine mang hai nhóm amino và chức năng N-oxide ở vị trí thứ 3, với vòng pyrrolidine được gắn ở vị trí thứ 6.
Polyoxyl 15 hydroxystearat

Polyoxyl 15 hydroxystearat

Polyoxyl 15 Hydroxystearate (CAS 70142-34-6), còn được gọi là Macrogol 15 hydroxystearate hoặc Solutol HS 15, là chất hoạt động bề mặt không ion và chất nhũ hóa được tạo ra bằng cách phản ứng khoảng 15 mol ethylene oxit với 1 mol axit 12-hydroxystearic.
Kopexil

Kopexil

Kopexil (CAS 74638-76-9), còn được gọi là 2,4-diaminopyrimidine-3-oxide hoặc Aminexil, là một hợp chất dị vòng có trọng lượng phân tử thấp có cấu trúc liên quan đến minoxidil. Phân tử này bao gồm một vòng pyrimidine mang hai nhóm amino ở vị trí 2 và 4 và chức năng N-oxide ở vị trí 3.
Muối dinatri creatine photphat

Muối dinatri creatine photphat

Creatine Phosphate Disodium Salt (Muối Phosphocreatine disodium, CAS 922-32-7) là dạng muối disodium của creatine phosphate, một hợp chất guanidino phosphoryl hóa tự nhiên, đóng vai trò là nguồn dự trữ photphat năng lượng cao trong cơ xương, cơ tim và não của động vật có xương sống. Về mặt cấu trúc, Muối Disodium Creatine Phosphate bao gồm một xương sống creatine (N-methylglycine) với nhóm photphoramidate gắn với nitơ guanidino, tồn tại dưới dạng muối disodium.
Isoprenaline hydrochloride

Isoprenaline hydrochloride

Isoprenaline Hydrochloride (Isoproterenol hydrochloride, CAS 51-30-9) là dạng muối hydrochloride của isoprenaline, một catecholamine tổng hợp và chất chủ vận β-adrenoceptor không chọn lọc. Phân tử này có lõi catechol (3,4-dihydroxyphenyl) với chuỗi bên hydroxyethyl mang nhóm thế isopropylamino, tạo thành dược điển β-etanolamine đặc trưng của chất chủ vận adrenergic. Là muối hydroclorua,
Cosper là nhà sản xuất và cung cấp Hoạt chất dược phẩm chuyên nghiệp tại Trung Quốc. Chúng tôi có đội ngũ bán hàng giàu kinh nghiệm, kỹ thuật viên chuyên nghiệp và đội ngũ dịch vụ hậu mãi.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chốiChấp nhận