Các sản phẩm
Axit benzoic 4-(2,5-Dimetyl-1H-pyrrol-1-yl)
  • Axit benzoic 4-(2,5-Dimetyl-1H-pyrrol-1-yl)Axit benzoic 4-(2,5-Dimetyl-1H-pyrrol-1-yl)

Axit benzoic 4-(2,5-Dimetyl-1H-pyrrol-1-yl)

Model: 15898-26-7
Axit benzoic 4-(2,5-Dimethyl-1H-pyrrol-1-yl), còn được gọi là 1-(4-carboxyphenyl)-2,5-dimethyl-1H-pyrrole hoặc DMBA, là dẫn xuất N-aryl pyrrole được thế trong đó vòng 2,5-dimethylpyrrole được liên kết trực tiếp với vị trí para của lõi axit benzoic và kiểu thay thế cụ thể này kết hợp một π-quá mức, dị vòng được bảo vệ không gian với tay cầm carboxylate cung cấp liên kết hydro, tạo ra cấu trúc phân tử hạn chế về mặt hình dạng phù hợp lý tưởng cho việc tối ưu hóa hóa dược và phát hiện thuốc dựa trên phân đoạn.

Axit benzoic 4-(2,5-Dimethyl-1H-pyrrol-1-yl) (CAS 15898-26-7) là một hợp chất hữu cơ dị vòng thuộc nhóm pyrrole được thế. Công thức phân tử là C₁₃H₁₃NO₂ với trọng lượng phân tử là 215,25g/mol và hợp chất này thường được cung cấp ở độ tinh khiết từ 95% đến 98% dưới dạng chất rắn màu nâu đến màu cam.

Trong hóa dược, axit benzoic 4-(2,5-dimethyl-1H-pyrrol-1-yl) đã được công nhận là một khối xây dựng có giá trị cao. Một nghiên cứu toàn diện năm 2013 được công bố trên tạp chí Nghiên cứu Hóa dược đã chứng minh rằng một loạt các chất tương tự hydrazide có nguồn gốc từ hợp chất này, cùng với các hệ thống 1,3,4-oxadiazole dẫn xuất và 5‑substituted‑4‑amino‑1,2,4‑triazolin‑3‑thione, cho thấy các hoạt động kháng khuẩn, kháng nấm và chống lao đầy hứa hẹn chống lại chủng Mycobacteria bệnh lao H37Rv. Trong số này, 12 hợp chất có hoạt tính kháng khuẩn tốt với giá trị MIC là 1–4μg/mL, và một số dẫn xuất cho thấy hoạt tính kháng lao tốt trong ống nghiệm với giá trị MIC là 1–2μg/mL. Đáng chú ý là các hợp chất này thể hiện hoạt tính kháng lao ở nồng độ không gây độc tế bào khi được đánh giá trên các dòng tế bào Vero và A549 (ung thư biểu mô tuyến phổi) của động vật có vú.

Ngoài nghiên cứu về bệnh truyền nhiễm, axit benzoic 4-(2,5-dimethyl-1H-pyrrol-1-yl) đã được nghiên cứu như một chất chống ung thư tiềm năng và là chất điều biến các phản ứng miễn dịch. Các nghiên cứu lâm sàng đã cho thấy kết quả đầy hứa hẹn trong điều trị một số bệnh ung thư, bao gồm ung thư vú và khối u ác tính, mặc dù cần có những nghiên cứu sâu hơn để xác định tính an toàn và hiệu quả của nó ở người. Các hoạt động sinh học được báo cáo của nó cũng bao gồm các đặc tính chống viêm.

Trong bối cảnh công nghiệp và môi trường, axit benzoic 4-(2,5-dimethyl-1H-pyrrol-1-yl) đã được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm, chất màu và dược phẩm, đồng thời có thể dùng làm phối tử phân tử nhỏ cho sắc ký ái lực, nghiên cứu liên kết với protein hoặc thử nghiệm gắn kết mục tiêu phân tử nhỏ. Vai trò của nó trong quản lý ô nhiễm và tính bền vững tiếp tục được khám phá, vì nó được phát hiện là có tác động bất lợi đến các sinh vật và hệ sinh thái dưới nước, khiến nó trở nên phù hợp với các nghiên cứu về độc tính môi trường.


Thông số sản phẩm

tham số

Đặc điểm kỹ thuật

Số CAS

15898-26-7

Công thức phân tử

C₁₃H₁₃NO₂

Trọng lượng phân tử

215,25g/mol

độ tinh khiết

≥95% theo tiêu chuẩn; 97–98% có sẵn theo yêu cầu

Vẻ bề ngoài

Chất rắn màu nâu đến cam

điểm nóng chảy

181–184°C

Điểm sôi

383,8±30,0°C ở 760mmHg (Dự đoán)

Tỉ trọng

1,14±0,1g/cm³ (Dự đoán)

Điểm chớp cháy

185,9°C

pKa

3,82±0,10 (Dự đoán)

Áp suất hơi

1,41×10⁻⁶mmHg ở 25°C (Dự đoán)

chỉ số khúc xạ

1.579 (Dự đoán)

NỤ CƯỜI kinh điển

CC1=CC=C(N1C2=CC=C(C=C2)C(=O)O)C

độ hòa tan

Độ hòa tan vừa phải trong dung môi hữu cơ

Điều kiện bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ phòng; bảo quản lâu dài ở nơi khô ráo, thoáng mát

Từ tín hiệu GHS

Cảnh báo

Tuyên bố về mối nguy hiểm

H315 (gây kích ứng da), H319 (gây kích ứng mắt nghiêm trọng), H335 (có thể gây kích ứng đường hô hấp)

Biểu tượng nguy hiểm

Xi (Kích thích) 


Đảm bảo chất lượng tại Cosperpharm

Mỗi đợt trải qua:

● Sắc ký khí (GC) – độ tinh khiết ≥97,0%

● Chuẩn độ không chứa nước – độ tinh khiết ≥97,0%

● Chỉ số khúc xạ – phân tích khẳng định

● ¹H NMR – xác minh cấu trúc

● Ngoại quan – chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt đến cam nhạt

COA, MSDS đầy đủ (với thông tin GHS đầy đủ) và giấy chứng nhận xuất xứ đi kèm với mỗi lô hàng.


Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Câu 1: Các ứng dụng chính của axit benzoic 4-(2,5-Dimethyl-1H-pyrrol-1-yl) là gì?

Trả lời: Nó được sử dụng như một khối xây dựng trong việc phát hiện thuốc kháng khuẩn và kháng lao (đặc biệt để phát triển các dẫn xuất hydrazide, oxadiazole và triazole với giá trị MIC thấp tới 1–2μg/mL chống lại M. bệnh lao), như một tác nhân chống ung thư tiềm năng (ung thư vú và khối u ác tính), như một khối xây dựng phân hủy protein (PROTAC), như một tiêu chuẩn tham chiếu phân tích trong LC‑MS/MS và các chất chuyển hóa, đồng thời là chất trung gian trong sản xuất thuốc nhuộm và sắc tố.


Câu 2: Ý nghĩa của nhóm axit cacboxylic trong hợp chất này là gì?

Trả lời: Nhóm axit cacboxylic đóng vai trò như một chất tổng hợp linh hoạt, cho phép tạo ra nhiều loại dẫn xuất bao gồm quá trình este hóa (để tạo thành metyl/etyl este), amit hóa (để tạo thành hydrazide và amit), khử (thành rượu tương ứng) và các phản ứng ghép đôi. Nhóm chức năng này rất cần thiết để tiếp cận các dẫn xuất hydrazide, oxadiazole và triazole có hoạt tính sinh học được báo cáo trong tài liệu.


Điều kiện bảo quản

● Nhiệt độ: Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15–25°C). Để bảo quản lâu dài, hãy để ở nơi khô ráo, thoáng mát.

● Thùng chứa: Thùng kín, đậy kín

● Bảo vệ: Bảo quản tránh ẩm, ánh sáng và các tác nhân oxy hóa mạnh

● Hút ẩm: Bảo quản ở môi trường khô ráo; hợp chất ổn định trong điều kiện khan

● Tính ổn định: Ổn định trong điều kiện bảo quản được đề xuất trong tối đa 24 tháng

● Tính không tương thích: Các chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh và axit mạnh

● Vận chuyển DOT/IATA: Không phải là vật liệu nguy hiểm trong điều kiện vận chuyển bình thường

Khuyến nghị xử lý: Là chất rắn, hợp chất này dễ cân và xử lý. Sử dụng trong tủ hút và tránh tạo ra bụi. Hợp chất này có thể gây kích ứng da và mắt; đeo PPE thích hợp (găng tay, kính bảo hộ, áo khoác phòng thí nghiệm). Sau khi mở, đậy kín hộp lại và cất vào kho. Bảng dữ liệu an toàn (SDS) được cung cấp theo yêu cầu.


Liên hệ với chúng tôi

Chúng tôi mong muốn được hỗ trợ nhu cầu nghiên cứu và sản xuất của bạn. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến axit benzoic 4-(2,5-Dimethyl-1H-pyrrol-1-yl) (CAS15898-26-7) hoặc muốn yêu cầu báo giá, vui lòng liên hệ. Đội ngũ bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.


Thẻ nóng: Axit benzoic 4-(2,5-Dimethyl-1H-pyrrol-1-yl), Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Gửi yêu cầu
Thông tin liên lạc
  • Địa chỉ

    Số 2 Đường 3 Yangguang, Khu công nghiệp Chu trình Hóa chất Duodao, Thành phố Jingmen, Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

  • điện thoại

    +86-18986204913

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc bảng giá của chúng tôi, vui lòng để lại email của bạn cho chúng tôi và chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chối Chấp nhận