6-Chloro-7-methylchromone là dẫn xuất chromone halogen hóa được xác định bởi sự hiện diện đồng thời của nguyên tử clo ở vị trí 6 và nhóm methyl ở vị trí 7 trên giàn giáo benzopyran-4-one, và mẫu thay thế chính xác này điều chỉnh duy nhất sự phân bố điện tử và tính ưa mỡ của lõi, mang lại các đặc tính hóa lý và hoạt động sinh học không thể dự đoán được chỉ từ các chất tương tự 6-chloro hoặc 7-methyl đơn giản hơn.
6-Chloro-7-methylchromone (CAS 67029-84-9) là một chromone thay thế, dị vòng (1,4‑benzopyrone) và là khối xây dựng linh hoạt được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu hóa chất nông nghiệp và khám phá thuốc ở giai đoạn đầu. Công thức phân tử là C₁₀H₇ClO₂ với trọng lượng phân tử là 194,61g/mol và hợp chất này thường được cung cấp dưới dạng bột hoặc chất rắn tinh thể màu trắng đến trắng nhạt.
Trong nghiên cứu dược phẩm, 6-chloro-7-methylchromone đóng vai trò là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp các loại dược phẩm khác nhau, đặc biệt là những loại thuốc nhắm đến các bệnh viêm nhiễm và ung thư; các đặc điểm cấu trúc độc đáo của nó cho phép sửa đổi để nâng cao hiệu quả điều trị. Hợp chất này cũng đã được nghiên cứu về đặc tính sinh học của chính nó: nó thể hiện sự ức chế enzym cyclooxygenase (COX), một mục tiêu quan trọng trong quá trình viêm nhiễm, và cho thấy hoạt tính kháng khuẩn đầy hứa hẹn, ức chế đáng kể sự phát triển của Vibrio parahaemolyticus trong các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Hơn nữa, các dẫn xuất 6-chloro-7-methylchromone đã được đánh giá là chất đối kháng thụ thể hormone tập trung melanin 1 (MCHR1), cho thấy tiềm năng cho nghiên cứu về chuyển hóa và béo phì.
Ngoài các hoạt tính sinh học trực tiếp, 6-chloro-7-methylchromone còn được sử dụng trong điều chế đầu dò huỳnh quang để hiển thị thời gian thực các quá trình tế bào, trong quá trình tổng hợp các sản phẩm tự nhiên (đặc biệt là flavonoid chống oxy hóa), trong phát triển hóa chất nông nghiệp (ví dụ như chất điều hòa sinh trưởng thực vật) và trong khoa học vật liệu để tạo ra các polyme và chất phủ mới.
Thông số sản phẩm
tham số
Đặc điểm kỹ thuật
Số CAS
67029-84-9
Công thức phân tử
C₁₀H₇ClO₂
Trọng lượng phân tử
194,61 g/mol
độ tinh khiết
≥98% đến ≥99% (GC/HPLC), tùy thuộc vào nhà cung cấp
Vẻ bề ngoài
Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt; bột màu trắng nhạt
điểm nóng chảy
169–174°C (phân hủy); 171–173°C (sáng)
Điểm sôi
341,8°C ở 760mmHg
Tỉ trọng
1,293g/cm³ (dự đoán)
Điểm chớp cháy
154,8°C (dự đoán)
chỉ số khúc xạ
1,57 (dự đoán)
NỤ CƯỜI kinh điển
CC1=CC2=C(C=C1Cl)C(=O)C=CO2
độ hòa tan
Hòa tan trong ethanol và dietyl ete; ít tan trong cloroform và axit axetic
Điều kiện bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ phòng; bảo quản lâu dài ở nơi khô ráo, thoáng mát trong điều kiện khí trơ (argon/nitơ)
● NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi có không khí trong lành và giữ cho họ dễ thở
● NẾU DÍNH VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa
● Gọi cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/bác sĩ nếu bạn cảm thấy không khỏe
● Cởi bỏ quần áo bị nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi tái sử dụng
● Bảo quản ở nơi thông thoáng. Giữ thùng chứa đóng chặt
● Cửa hàng bị khóa
● Vứt bỏ nội dung/thùng chứa theo quy định của địa phương
Điều kiện bảo quản
● Nhiệt độ: Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15–25°C). Để bảo quản lâu dài, hãy để ở nơi khô ráo, thoáng mát.
● Không khí: Bảo quản dưới khí trơ (argon hoặc nitơ) để ngăn chặn quá trình oxy hóa và hấp thụ độ ẩm.
● Thùng chứa: Thùng kín, đậy kín
● Bảo vệ: Bảo quản tránh ẩm, tránh ánh sáng và các tác nhân oxy hóa mạnh
● Tính không tương kỵ: Chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh, axit mạnh
● Tính ổn định: Ổn định trong điều kiện bảo quản được đề xuất trong tối đa 24 tháng
● Thời hạn sử dụng: 2–3 năm khi được bảo quản ở dạng rắn; Bảo quản trong dung dịch phải ở mức chia nhỏ dùng một lần ở –80°C
● Vận chuyển DOT/IATA: Không phải là vật liệu nguy hiểm trong điều kiện vận chuyển bình thường
Khuyến nghị xử lý: Là một loại bột tinh thể, hợp chất này rất dễ xử lý. Sử dụng trong tủ hút và tránh tạo ra bụi. Hợp chất này có thể gây kích ứng da và mắt; đeo PPE thích hợp (găng tay, kính bảo hộ, áo khoác phòng thí nghiệm). Sau khi mở, làm sạch thùng chứa bằng khí trơ và đậy kín. Bảng dữ liệu an toàn (SDS) được cung cấp theo yêu cầu.
Đảm bảo chất lượng tại Cosperpharm
Mỗi đợt trải qua:
● Sắc ký khí (GC) – độ tinh khiết ≥97,0%
● Chuẩn độ không chứa nước – độ tinh khiết ≥97,0%
● Chỉ số khúc xạ – phân tích khẳng định
● ¹H NMR – xác minh cấu trúc
● Ngoại quan – chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt đến cam nhạt
COA, MSDS đầy đủ (với thông tin GHS đầy đủ) và giấy chứng nhận xuất xứ đi kèm với mỗi lô hàng.
Liên hệ với chúng tôi
Sẵn sàng để di chuyển dự án của bạn về phía trước? Kết nối với chúng tôi ngay hôm nay. Tại Cosperpharm, chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm hóa chất chất lượng cao với dịch vụ đáp ứng, hướng đến giải pháp. Đội ngũ kỹ thuật và thương mại của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.
Thẻ nóng: 6-CHLORO-7-METHYLCHROMONE, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.
Chính sách bảo mật