Macitentan (CAS 441798-33-0) là một chất đối kháng thụ thể endthelin kép ETA và ETB kép mới, hoạt động bằng đường uống. Về mặt hóa học, Macitentan là N-[5-(4-bromophenyl)-6-[2-[(5-bromo-2-pyrimidinyl)oxy]ethoxy]-4-pyrimidinyl]-N'-propylsulfamide, có lõi pyrimidine với các nhóm thế bromophenyl, bromopyrimidinyloxyethoxy và propylsulfamide.
Macitentan là API dược phẩm quan trọng và tiêu chuẩn tham chiếu phân tích trong điều trị tăng huyết áp động mạch phổi, hoạt động như một chất đối kháng thụ thể nội mô kép ETA/ETB nhắm mục tiêu vào mô. Là một chất đối kháng kép, Macitentan liên kết với cả thụ thể endothelin A và B và ngăn chặn tín hiệu từ endothélin-1 và -2, do đó làm giảm sự co mạch và tăng sinh tế bào do biểu hiện quá mức của endthelin. Macitentan ngăn chặn nội mạc tử cung-1 gây co mạch và tái cấu trúc mạch máu, những yếu tố góp phần chính gây ra PAH. Macitentan có khả năng gây xơ phổi vô căn (IPF) và tăng huyết áp động mạch phổi, đồng thời đã chứng minh hiệu quả trong việc giảm huyết áp động mạch ở mô hình động vật bị tăng huyết áp ở nồng độ thấp hơn 10 lần so với bosentan. Macitentan có trọng lượng phân tử 588,27 g/mol và xuất hiện dưới dạng bột màu trắng đến trắng nhạt.
Thông số sản phẩm
tham số
Đặc điểm kỹ thuật
Tên sản phẩm
Macitentan
Số CAS
441798-33-0
Công thức phân tử
C₁₉H₂₀Br₂N₆O₄S
Trọng lượng phân tử
588,27 g/mol
Vẻ bề ngoài
Bột màu trắng đến trắng nhạt
Điểm sôi
692,4 ± 65,0 °C (Dự đoán)
Tỉ trọng
1.675
pKa
4,99 ± 0,50 (Dự đoán)
Điều kiện lưu trữ
Bảo quản ở –20°C
Ptác hạiAhành động
Macitentan là một thuốc đối kháng thụ thể nội mô kép mới sử dụng đường uống nhắm vào cả ETRA và ETRB. In vivo, mecitidine được chuyển hóa chủ yếu bởi CYP3A4 thành chất chuyển hóa có hoạt tính ACT-132577, cả hai đều thể hiện hoạt động sinh học bằng cách ức chế sự gắn kết của ET-1 với thụ thể ETA và ETB. Một thử nghiệm lựa chọn thụ thể in vitro và ức chế chức năng đã chứng minh rằng giá trị IC50 của mecitidine đối với ETA và ETB là (0,5± 0,2)nmol·L⁻¹(n = 17) và (391± 182)nmol·L⁻¹(n = 17), tương ứng; trong khi đó của ACT-132577 là (3,4± 0,4)nmol·L⁻¹(n = 4) và (987± 185)nmol·L⁻¹(n = 9). Cả mecitidine và ACT-132577 đều ức chế hiệu quả sự gắn kết của thụ thể ET-1 với ETA và ETB, do đó ngăn ngừa tình trạng tăng canxi nội bào và co mạch do ET-1 gây ra.
Ở chuột tăng huyết áp do DOCA (deoxycorticosterone acetate), một liều duy nhất 10 mg masititan làm giảm huyết áp động mạch xuống 26.± 4 mmHg, trong khi một liều duy nhất 100 mg bosentan làm giảm 20 mmHg.± 5 mmHg; không có tác nhân nào ảnh hưởng đến nhịp tim. Macitentanđạt được tác dụng hạ huyết áp tương đương hoặc thậm chí vượt trội ở nồng độ thấp hơn tới 10 lần so với nồng độ cần thiết của bosentan, với thời gian tác dụng dài gấp đôi so với bosentan, chứng tỏ tác dụng dược lý vượt trội.
Pđiều hòa học
Sau khi uống, Macitentan được chuyển hóa bởi CYP3A4, tạo ra các chất chuyển hóa chính ACT-132577 và ACT-373898, cuối cùng được bài tiết qua phân và nước tiểu, trong đó bài tiết qua nước tiểu là con đường chủ yếu. Ở những người tình nguyện nam khỏe mạnh dùng một liều duy nhất 10 mg Macitentan, nồng độ đỉnh trong huyết tương (Tmax) trung bình là 8–10 giờ, có chu kỳ bán rã (t1/2) là 13 giờ. Chất chuyển hóa có hoạt tính ACT-132577 có Tmax trung bình là 48 giờ và t1/2 là 44 giờ. Nồng độ trong huyết tương của cả Macitentan và ACT-132577 thường thấp hơn ở những bệnh nhân bị suy gan ở các mức độ khác nhau so với những người khỏe mạnh; tuy nhiên, không quan sát thấy sự khác biệt có ý nghĩa lâm sàng trong quá trình nghiên cứu và không cần điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan ở bất kỳ mức độ nghiêm trọng nào.
Thành phần thuốc
Viên nén Marixetan chứa các tá dược như lactose, cellulose vi tinh thể (MCC), tinh bột natri carboxymethyl (CMS-Na), polyvinylpyrrolidone (PVP) K30, magie stearat và Tween-80.
Liên hệ với chúng tôi
Bạn quan tâm đến Macitentan cho chương trình API PAH, nhu cầu tiêu chuẩn tham chiếu tạp chất hoặc nghiên cứu dược lý thụ thể? Cosperpharm sẵn sàng hỗ trợ. Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá, hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu quy định.
Thẻ nóng: Macitentan, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật