Các sản phẩm
Phosphoramid 2'-OMe-Bz-C
  • Phosphoramid 2'-OMe-Bz-CPhosphoramid 2'-OMe-Bz-C

Phosphoramid 2'-OMe-Bz-C

Model: 110764-78-8
2′-OMe-Bz-C Phosphoramidite (C₄₇H₅₄N₅O₉P, MW 863,93 g/mol) là khối xây dựng ribocytidine photphoramidite biến tính để tổng hợp RNA oligonucleotide, chính thức được gọi là N⁴‑benzoyl‑5′‑O‑(4,4′‑dimethoxytrityl)‑2′‑O‑methylcytidine 3′‑[(2‑cyanoethyl)-(N,N‑diisopropyl)]‑phosphoramidite. Về mặt cấu trúc, Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C bao gồm lõi ribocytidine với nhóm 2′‑O‑methyl (có tác dụng kháng nuclease và tăng cường độ ổn định song công của RNA), nhóm bảo vệ N⁴‑benzoyl trên nền cytosine, nhóm bảo vệ 5′‑O‑DMTr và nửa 3′‑phosphoramidite. Biến đổi 2′‑O-methyl là một trong những biến đổi khung RNA được sử dụng rộng rãi nhất trong các oligonucleotide điều trị, vì nó làm tăng tính ổn định trao đổi chất và ái lực liên kết đồng thời làm giảm khả năng sinh miễn dịch. 2′-OMe-Bz-C Phosphoramidite là khối xây dựng quan trọng để tổng hợp các oligonucleotide 2′‑O‑methyl RNA được sử dụng trong liệu pháp antisense, siRNA và chẩn đoán dựa trên RNA.

2′-OMe-Bz-C Phosphoramidite là một monome photphoramidite biến tính có thể được sử dụng trong quá trình điều chế và tổng hợp oligonucleotide. Là một dẫn xuất 2′‑O‑methyl ribocytidine, Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C kết hợp hai biến đổi chính thành trình tự RNA: nhóm 2′‑O‑methyl tăng cường khả năng kháng nuclease và độ ổn định nhiệt của các chuỗi song công RNA, trong khi nhóm N⁴‑benzoyl (Bz) bảo vệ amin ngoại vòng của bazơ cytosine trong quá trình tổng hợp. Trong các ứng dụng oligonucleotide điều trị, Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C là khối xây dựng tiêu chuẩn để tổng hợp các oligonucleotide 2′-O-methyl RNA với các đặc tính dược động học được cải thiện. Biến đổi 2′‑O‑methyl của Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C cũng được sử dụng để nghiên cứu cấu trúc RNA, tương tác RNA-protein và ảnh hưởng của biến đổi hóa học lên chức năng RNA. Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C hoàn toàn tương thích với các giao thức ghép nối bộ tổng hợp RNA tự động tiêu chuẩn.


Thông số sản phẩm

tham số

Đặc điểm kỹ thuật

Tên sản phẩm

Phosphoramid 2′-OMe-Bz-C

Số CAS

110764-78-8

Công thức phân tử

C₄₇H₅₄N₅O₉P

Trọng lượng phân tử

863,93 g/mol

độ tinh khiết

≥95% - 99,05%

Vẻ bề ngoài

Chất rắn màu trắng đến trắng nhạt

Điều kiện lưu trữ

4°C, tránh ánh sáng; lâu dài ở -20°C

độ hòa tan

DMSO:100 mg/mL(115,75 mM)


Ưu điểm sản phẩm

1. Tăng cường sức đề kháng nuclease

Nhóm 2′‑O‑methyl trong Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C có khả năng chống phân hủy nuclease đáng kể, làm cho các oligonucleotide được tổng hợp bằng khối xây dựng này phù hợp cho các ứng dụng in vivo trong đó tính ổn định trao đổi chất là rất quan trọng — một lợi thế chính cho liệu pháp antisense và siRNA.

2. Tăng độ ổn định nhiệt kép của RNA

Các biến đổi 2′‑O‑methyl làm tăng nhiệt độ nóng chảy (Tm) của các chuỗi kép RNA, tăng cường ái lực liên kết với các mục tiêu RNA bổ sung. Đặc tính này cải thiện hiệu lực và tính đặc hiệu của oligonucleotide antisense và siRNA được tổng hợp bằng cách sử dụng Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C.

3. Khả năng tương thích giao thức ghép nối tiêu chuẩn

2′-OMe-Bz-C Phosphoramidite hoàn toàn tương thích với các giao thức ghép nối bộ tổng hợp RNA tự động tiêu chuẩn, không yêu cầu sửa đổi đặc biệt nào đối với chu trình tổng hợp - cho phép tích hợp đơn giản vào quy trình tổng hợp RNA hiện có.

4. Độ tinh khiết cao cho kết quả có thể tái tạo

Cosperpharm cung cấp Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C với độ tinh khiết ≥95% (lên đến 99% đối với vật liệu cao cấp), với dữ liệu mô tả đặc tính theo lô để hỗ trợ khả năng tái tạo trong các thử nghiệm sinh học và tổng hợp RNA oligonucleotide.

5. Khối xây dựng 2′‑O‑Methyl được sử dụng rộng rãi

Biến đổi 2′‑O-methyl là một trong những biến đổi khung RNA được đặc trưng và sử dụng rộng rãi nhất trong oligonucleotide điều trị. Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C đã được xác nhận trong nhiều nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng cho các ứng dụng antisense, siRNA và aptamer.


Điều kiện bảo quản

Bảo quản Phosphoramidite 2′-OMe-Bz-C trong hộp đậy kín trong môi trường khí trơ (nitơ hoặc argon) ở 4°C để bảo quản ngắn hạn hoặc ở –20°C để bảo quản lâu dài. Bảo vệ khỏi ánh sáng và giữ cho thùng chứa khô ráo. Hợp chất nhạy cảm với độ ẩm; do đó, nên bảo quản bằng phương pháp hút ẩm. Để hộp kín đạt đến nhiệt độ môi trường xung quanh trước khi mở để giảm thiểu sự ngưng tụ hơi ẩm.

Thời hạn sử dụng: 12 tháng khi bảo quản ở nhiệt độ 4°C trong hộp kín, trong môi trường khí trơ, tránh ánh sáng; Nên bảo quản lâu hơn ở -20°C để kéo dài thời hạn sử dụng.

Biện pháp phòng ngừa khi xử lý: Chỉ sử dụng trong tủ hút. Đeo găng tay chống hóa chất, kính bảo hộ và áo khoác phòng thí nghiệm. Tránh tạo ra bụi hoặc khí dung. Không ăn, uống hoặc hút thuốc ở khu vực làm việc. Sau khi xử lý, rửa tay kỹ. Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) để biết thông tin an toàn đầy đủ.


Đảm bảo chất lượng tại Cosperpharm

Mỗi đợt trải qua:

● Sắc ký khí (GC) – độ tinh khiết ≥97,0%

● Chuẩn độ không chứa nước – độ tinh khiết ≥97,0%

● Chỉ số khúc xạ – phân tích khẳng định

● ¹H NMR – xác minh cấu trúc

● Ngoại quan – chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt đến cam nhạt

COA, MSDS đầy đủ (với thông tin GHS đầy đủ) và giấy chứng nhận xuất xứ đi kèm với mỗi lô hàng.


Liên hệ với chúng tôi

Phát triển oligonucleotide antisense hay nghiên cứu cơ chế RNAi? Bất kể nghiên cứu của bạn về 2′-OMe-Bz-C Phosphoramidite đòi hỏi gì, Cosperpharm luôn sẵn sàng cung cấp nguyên liệu chất lượng cao mà bạn cần — cùng với sự hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp đáng tin cậy theo yêu cầu về thời gian của bạn. Liên hệ với chúng tôi để báo giá, thông tin về thời gian thực hiện hoặc để thảo luận về các yêu cầu ứng dụng cụ thể của bạn.


Thẻ nóng: Phosphoramidite 2'-OMe-Bz-C, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Gửi yêu cầu
Thông tin liên lạc
  • Địa chỉ

    Số 2 Đường 3 Yangguang, Khu công nghiệp Chu trình Hóa chất Duodao, Thành phố Jingmen, Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

  • điện thoại

    +86-18986204913

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc bảng giá của chúng tôi, vui lòng để lại email của bạn cho chúng tôi và chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật
Từ chốiChấp nhận