Các sản phẩm
4-Ethynylpyridine hydrochloride
  • 4-Ethynylpyridine hydrochloride4-Ethynylpyridine hydrochloride

4-Ethynylpyridine hydrochloride

Model: 352530-29-1
4-Ethynylpyridine hydrochloride (C₇H₆ClN, MW 139,58 g/mol) là muối hydrochloride của 4-ethynylpyridine, có nhóm alkyne cuối ở vị trí para của vòng pyridin được ổn định bằng phản ion clorua. Về mặt cấu trúc, 4-Ethynylpyridine hydrochloride bao gồm nitơ pyridin có khả năng phối hợp kim loại, kết hợp với nhóm ethynyl đóng vai trò như một tay cầm linh hoạt cho các chuyển đổi hóa học ghép chéo và nhấp chuột. Hình học thay thế para rất quan trọng để xây dựng các phối tử bidentate thanh cứng tuyến tính (ví dụ, 1,4-bis(pyridin-4-ylethynyl)benzen) được sử dụng trong các khung kim loại-hữu cơ (MOF) và cấu trúc siêu phân tử kim loại — các đặc tính mà các đồng phân 2-hoặc 3-ethynyl không thể sao chép do sự sắp xếp không gian khác nhau của chúng. Dạng muối hydrochloride của 4-Ethynylpyridine hydrochloride tăng cường độ ổn định và khả năng hòa tan trong nước so với dạng bazơ tự do (CAS 2510‑22‑7), khiến nó trở thành dạng ưa thích cho các ứng dụng khoa học vật liệu và tổng hợp.

4-Ethynylpyridine hydrochloride là một khối xây dựng đặc biệt linh hoạt được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ, hóa học phối hợp và khoa học vật liệu. Là dẫn xuất pyridin được thay thế bằng alkyne cuối cùng, 4-Ethynylpyridine hydrochloride cho phép tham gia vào các liên kết Sonogashira và các phản ứng cộng vòng azide-alkyne (CuAAC) được xúc tác bằng đồng, trong khi nitơ pyridyl hoạt động như một vị trí phối hợp để tạo phức kim loại. Dạng hình học thay thế para của 4-Ethynylpyridine hydrochloride rất cần thiết cho các ứng dụng yêu cầu cấu trúc phân tử tuyến tính, bao gồm tổng hợp các diyne liên hợp, khung hữu cơ kim loại và dây phân tử. Trong hóa dược, 4-Ethynylpyridine hydrochloride được sử dụng làm phối tử để tổng hợp các phức hợp kim loại khác nhau và là khối xây dựng trong khám phá thuốc.


Thông số sản phẩm

tham số

Đặc điểm kỹ thuật

Tên sản phẩm

4-Ethynylpyridine hydrochloride

Số CAS

352530-29-1

Công thức phân tử

C₇H₆ClN

Trọng lượng phân tử

139,58 g/mol

Độ tinh khiết (HPLC/Chuẩn độ)

≥95% — ≥97%

Hình thức vật lý

Bột tinh thể/rắn

Vẻ bề ngoài

Chất rắn màu trắng đến trắng nhạt đến vàng đến nâu

điểm nóng chảy

150°C (tháng 12)

Sự ổn định

hút ẩm; ổn định trong môi trường trơ

Điều kiện lưu trữ

Trong khí trơ (nitơ hoặc argon) ở 2–8°C

Mã HS

29333999


Câu hỏi thường gặp

Câu 1: Hợp chất này có thể trải qua những phản ứng hóa học nào?

Trả lời: 4-Ethynylpyridine hydrochloride trải qua quá trình liên kết Sonogashira, phản ứng click CuAAC, bổ sung hydro halogenua (tạo thành dihaloalkanes đá quý), quá trình hydrobor hóa-oxy hóa (chuyển đổi alkynes cuối cùng thành aldehyd), hydro hóa (hình thành ankan) và liên kết Cadiot‑Chodkiewicz (tạo thành diyne liên hợp).

Câu 2: Hợp chất này nên được bảo quản như thế nào?

Trả lời: Bảo quản 4-Ethynylpyridine hydrochloride trong hộp kín trong môi trường khí trơ (nitơ hoặc argon) ở 2–8°C, tránh ánh sáng và độ ẩm. Hợp chất này có tính hút ẩm.


Điều kiện bảo quản

Bảo quản 4-Ethynylpyridine hydrochloride trong hộp kín trong môi trường khí trơ (nitơ hoặc argon) ở 2–8°C để bảo quản ngắn hạn hoặc ở –20°C để bảo quản lâu dài. Bảo vệ khỏi ánh sáng và giữ cho thùng chứa khô ráo. Hợp chất này có tính hút ẩm; do đó, nên bảo quản bằng phương pháp hút ẩm.

Thời hạn sử dụng: 12 tháng khi bảo quản ở nhiệt độ 2–8°C trong hộp kín dưới môi trường khí trơ.

Biện pháp phòng ngừa khi xử lý: Chỉ sử dụng trong tủ hút. Đeo găng tay chống hóa chất, kính bảo hộ và áo khoác phòng thí nghiệm. Tránh tạo ra bụi hoặc khí dung. Không ăn, uống hoặc hút thuốc ở khu vực làm việc. Sau khi xử lý, rửa tay kỹ. Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) để biết thông tin an toàn đầy đủ.


Đảm bảo chất lượng tại Cosperpharm

Mỗi đợt trải qua:

● Sắc ký khí (GC) – độ tinh khiết ≥97,0%

● Chuẩn độ không chứa nước – độ tinh khiết ≥97,0%

● Chỉ số khúc xạ – phân tích khẳng định

● ¹H NMR – xác minh cấu trúc

● Ngoại quan – chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt đến cam nhạt

COA, MSDS đầy đủ (với thông tin GHS đầy đủ) và giấy chứng nhận xuất xứ đi kèm với mỗi lô hàng.


Liên hệ với chúng tôi

Làm việc với 4-Ethynylpyridine hydrochloride để xây dựng MOF, phản ứng ghép chéo hoặc tổng hợp phối tử? Dù ứng dụng của bạn là gì, Cosperpharm luôn sẵn sàng cung cấp nguyên liệu chất lượng cao mà bạn cần — cùng với sự hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng đáng tin cậy theo yêu cầu về tiến độ của bạn. Liên hệ với chúng tôi để báo giá, thông tin về thời gian thực hiện hoặc để thảo luận về nhu cầu nghiên cứu cụ thể của bạn.


Thẻ nóng: 4-Ethynylpyridine hydrochloride, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Gửi yêu cầu
Thông tin liên lạc
  • Địa chỉ

    Số 2 Đường 3 Yangguang, Khu công nghiệp Chu trình Hóa chất Duodao, Thành phố Jingmen, Tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

  • điện thoại

    +86-18986204913

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc bảng giá của chúng tôi, vui lòng để lại email của bạn cho chúng tôi và chúng tôi sẽ liên hệ trong vòng 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật
Từ chốiChấp nhận