7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) — còn được gọi là CL15F6 — là một lipid cation có thể ion hóa được thiết kế để phân phối chính xác các liệu pháp điều trị bằng axit nucleic. Về mặt cấu trúc, phân tử này có rượu bậc ba trung tâm (nhóm “7-hydroxy”) trên miếng đệm alkyl C13, đóng vai trò là điểm phân nhánh cho hai đuôi kỵ nước. Mỗi đuôi này là một este 2-hexyldecanoate - một chuỗi axit béo C16 bão hòa, phân nhánh (2-hexyldecanoate là chuỗi 16-carbon với chuỗi bên hexyl ở carbon thứ hai, thường được sử dụng để tăng tính lưu động và giảm độ kết tinh). Ở đầu đối diện, một trình liên kết butyl 4-cacbon linh hoạt kết nối giàn giáo lõi với nhóm đầu 1-methylpiperidine-4-carboxylate.
7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) là một lipid có thể ion hóa được sử dụng rộng rãi trong quá trình tổng hợp các hạt nano lipid (LNP) để phân phối mRNA và các tải trọng axit nucleic khác. Cấu trúc của 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) bao gồm rượu bậc ba trung tâm và hai đuôi 2‑hexyldecanoate phân nhánh cung cấp thể tích kỵ nước tối ưu để đóng gói mRNA hiệu quả và thoát nội sinh. Đáng chú ý, 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) có pKa được báo cáo là 6,75, gần như lý tưởng để thoát khỏi nội sinh, vì nó đảm bảo lipid vẫn trung tính ở pH sinh lý (7,4) nhưng trở nên tích điện dương trong nội nhũ có tính axit (pH 5,0–6,0). Việc điều chỉnh pKa chính xác này cho phép 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) giải phóng hàng hóa của nó vào tế bào chất một cách hiệu quả, khiến nó trở thành thành phần có hiệu quả cao trong nền tảng liệu pháp gen và vắc-xin mRNA.
Tại sao Cosperpharm? – Lợi thế cạnh tranh của chúng tôi
Lợi thế
Chi tiết
Sức mạnh sản xuất
Khuôn viên được chứng nhận GMP trải dài hơn 100 mu, 3 xưởng đa năng, 6 dây chuyền sản xuất khu vực sạch cấp D và hơn 150 lò phản ứng (20L–5000L), hỗ trợ nhiệt độ cao/thấp, kỵ khí & hydro hóa; sản xuất quy mô kg đến tấn.
Giao hàng nhanh
Mẫu R & D: một tuần; đơn đặt hàng thương mại: 1–2 tháng sau khi thanh toán. Chuyển phát nhanh (DHL/FedEx) hoặc vận chuyển hàng không/đường biển có sẵn.
Đối tác toàn cầu
Được tin cậy bởi hơn 30 công ty dược phẩm ở Mỹ, Châu Âu, Ấn Độ, Brazil và Đông Nam Á; hợp tác lâu dài với các nhà sản xuất thuốc generic, CRO và nhà phân phối tiêu chuẩn tạp chất.
Nhà xuất khẩu được cấp phép
Giấy phép xuất nhập khẩu thuốc hợp lệ - không có sự chậm trễ trong việc tuân thủ.
Lớp chất lượng kép
Cả loại nghiên cứu/dược phẩm (98% và loại tạp chất có độ tinh khiết cao ( ≥99% đều có sẵn để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Ưu điểm sản phẩm
1. pKa được tối ưu hóa (6,75) để thoát nội sinh: Với pKa là 6,75, 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) vẫn trung tính trong máu (pH 7,4) nhưng bị proton hóa trong nội nhũ có tính axit (pH 5,0–6,0), gây ra mất ổn định màng và giải phóng tế bào chất hiệu quả của hàng hóa axit nucleic. pKa chính xác này được coi là tối ưu để thoát khỏi nội sinh.
2. Đuôi bão hòa, phân nhánh để tăng cường độ ổn định: Hai đuôi 2-hexyldecanoate được phân nhánh và bão hòa hoàn toàn. Sự phân nhánh làm giảm nhiệt độ nóng chảy (Tm) của lipid, ngăn chặn sự kết tinh và duy trì tính lưu động ở nhiệt độ sinh lý. Bản chất bão hòa của các đuôi này chống lại sự phân hủy oxy hóa, mang lại độ ổn định hóa học vượt trội 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) so với lipid không bão hòa.
3. Đặc trưng rõ ràng trong các hệ thống lai Polymer-Lipid: 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) đã được xác nhận trong các hạt nano lai polymer-lipid để phân phối DNA plasmid (pDNA) lớn trong ống nghiệm, chứng tỏ tính linh hoạt của nó vượt xa các công thức mRNA tiêu chuẩn.
4. Nhóm đầu amin bậc ba đơn để ion hóa có thể dự đoán: Không giống như các lipid phức tạp hơn có nhiều tâm ion hóa, 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) có một nhóm đầu methylpiperidine duy nhất, mang lại đặc tính ion hóa phụ thuộc vào độ pH sắc nét, có thể dự đoán được giúp đơn giản hóa việc phát triển công thức.
5. Đuôi 2-Hexyldecanoate bão hòa để có thời hạn sử dụng lâu: Việc sử dụng este 2-hexyldecanoate bão hòa, phân nhánh giúp loại bỏ nguy cơ tự oxy hóa và peroxid hóa lipid, đảm bảo rằng 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) vẫn ổn định trong suốt thời gian sử dụng bảo quản lâu dài mà không cần chất chống oxy hóa hoặc xử lý đặc biệt.
Điều kiện bảo quản
Bảo quản 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) trong vật chứa kín trong môi trường khí trơ (nitơ hoặc argon) ở –20°C để bảo quản lâu dài (3 năm) hoặc ở 2–8°C để bảo quản ngắn hạn (2 năm). Giữ thùng chứa khô ráo, tránh ánh sáng và tránh xa các tác nhân oxy hóa mạnh. Hợp chất này ổn định ở dạng chất rắn trong các điều kiện khuyến nghị.
Thời hạn sử dụng: 3 năm khi bảo quản dưới dạng bột ở –20°C; 2 năm khi bảo quản ở 4°C. Sau khi hoàn nguyên trong dung môi, dung dịch phải được bảo quản ở -80°C trong tối đa 6 tháng.
Biện pháp phòng ngừa khi xử lý: Chỉ sử dụng ở khu vực thông gió tốt hoặc tủ hút. Đeo găng tay chống hóa chất, kính bảo hộ và áo khoác phòng thí nghiệm. Tránh tạo ra bụi. Sau khi xử lý, rửa tay kỹ. Tham khảo Bảng dữ liệu an toàn (SDS) để biết thông tin an toàn đầy đủ.
Liên hệ với chúng tôi
Bạn cần 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate) cho dự án phân phối mRNA tiếp theo của bạn? Cosperpharm giúp việc đặt hàng trở nên đơn giản: nhận ước tính giá ngay lập tức, yêu cầu số lượng lớn hoặc yêu cầu phân tích lô mới nhất của chúng tôi. Hãy liên hệ qua biểu mẫu trực tuyến của chúng tôi hoặc gửi email — chúng tôi sẽ cung cấp báo giá chính thức trong vòng một ngày làm việc, với các tùy chọn vận chuyển đến bất kỳ điểm đến toàn cầu nào.
Thẻ nóng: 7-hydroxy-7-(4-((1-methylpiperidine-4-carbonyl)oxy)butyl)tridecane-1,11-diyl bis(2-hexyldecanoate), Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật