Các sản phẩm

Nhà sản xuất thành phần dược phẩm hoạt tính đáng tin cậy hỗ trợ chăm sóc sức khỏe toàn cầu

View as  
 
Minoxidil

Minoxidil

Minoxidil (CAS 38304-91-5) là thuốc giãn mạch ngoại biên mạnh, tác dụng trực tiếp, làm giảm sức cản ngoại biên và làm giảm huyết áp. Về mặt hóa học, Minoxidil được chỉ định là 6-(1-piperidinyl)-2,4-pyrimidinediamine 3-oxide. Phân tử này có vòng pyrimidine được thay thế bằng hai nhóm amino ở vị trí 2 và 4, vòng piperidine ở vị trí 6 và N-oxide ở vị trí 3.
Roxatidine Acetate Hydrochloride

Roxatidine Acetate Hydrochloride

Roxatidine Acetate Hydrochloride (CAS 93793-83-0) là một chất đối kháng thụ thể histamine H₂ cụ thể và cạnh tranh. Về mặt hóa học, Roxatidine Acetate Hydrochloride được chỉ định là 2-acetoxy-N-[3-[3-(1-piperidinylmethyl)phenoxy]propyl]acetamide hydrochloride. Phân tử này có khung phenoxypropylamine trung tâm với nhóm thế piperidinylmethyl ở vị trí meta của vòng phenyl và chuỗi bên acetoxyacetamide.
Nebivolol hydrochloride

Nebivolol hydrochloride

Nebivolol Hydrochloride (CAS 152520-56-4) là thuốc đối kháng thụ thể β₁-adrenergic (thuốc chẹn β) thế hệ thứ ba, có tính chọn lọc cao, kết hợp độc đáo giữa phong tỏa thụ thể β₁ chọn lọc trên tim với hoạt tính giãn mạch qua trung gian oxit nitric (NO). Về mặt hóa học, Nebivolol Hydrochloride được ký hiệu là (1RS,1′RS)-1,1′-[(2RS,2′SR)-bis(6-fluoro-3,4-dihydro-2H-1-benzopyran-2-yl)]-2,2′-iminodietanol hydrochloride.
Dolutegravir

Dolutegravir

Dolutegravervir (CAS 1051375-16-6) là thuốc ức chế chuyển chuỗi tích hợp HIV-1 thế hệ thứ hai (INSTI) được phát triển bởi GlaxoSmithKline và được bán trên thị trường dưới tên thương hiệu Tivicay®. Về mặt hóa học, Dolutegravir được ký hiệu là (4R,12aS)-N-[(2,4-difluorophenyl)methyl]-7-hydroxy-4-methyl-6,8-dioxo-3,4,6,8,12,12a-hexahydro-2H-pyrido[1′,2′:4,5]pyrazino[2,1-b][1,3]oxazine-9-carboxamide.
Rotigotin

Rotigotin

Rotigotine (CAS 99755-59-6) là chất chủ vận thụ thể dopamine không phải ergoline có đặc tính dược lý độc đáo, được chỉ định để điều trị bệnh Parkinson (PD) và Hội chứng chân không yên (RLS).
Perindopril

Perindopril

Perindopril (CAS 82834-16-0) là một chất ức chế men chuyển angiotensin (ACE) mạnh, tác dụng kéo dài thuộc nhóm thuốc dùng để điều trị tăng huyết áp, bệnh động mạch vành và các tình trạng tim mạch khác.
Cosper là nhà sản xuất và cung cấp Hoạt chất dược phẩm chuyên nghiệp tại Trung Quốc. Chúng tôi có đội ngũ bán hàng giàu kinh nghiệm, kỹ thuật viên chuyên nghiệp và đội ngũ dịch vụ hậu mãi.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật