Các sản phẩm

Các sản phẩm

View as  
 
7-Dehydrocholesterol

7-Dehydrocholesterol

7-Dehydrocholesterol (Prov Vitamin D₃, CAS 434-16-2) là một sterol tự nhiên và là tiền chất sinh tổng hợp ngay lập tức của vitamin D₃ (cholecalciferol). Về mặt cấu trúc, 7-Dehydrocholesterol là một dẫn xuất của cholesterol khác với cholesterol do có thêm một liên kết đôi ở vị trí C7 của vòng B của nhân steroid, tạo thành hệ thống diene liên hợp giữa C5 và C7.
Muối dinatri creatine photphat

Muối dinatri creatine photphat

Creatine Phosphate Disodium Salt (Muối Phosphocreatine disodium, CAS 922-32-7) là dạng muối disodium của creatine phosphate, một hợp chất guanidino phosphoryl hóa tự nhiên, đóng vai trò là nguồn dự trữ photphat năng lượng cao trong cơ xương, cơ tim và não của động vật có xương sống. Về mặt cấu trúc, Muối Disodium Creatine Phosphate bao gồm một xương sống creatine (N-methylglycine) với nhóm photphoramidate gắn với nitơ guanidino, tồn tại dưới dạng muối disodium.
Isoprenaline hydrochloride

Isoprenaline hydrochloride

Isoprenaline Hydrochloride (Isoproterenol hydrochloride, CAS 51-30-9) là dạng muối hydrochloride của isoprenaline, một catecholamine tổng hợp và chất chủ vận β-adrenoceptor không chọn lọc. Phân tử này có lõi catechol (3,4-dihydroxyphenyl) với chuỗi bên hydroxyethyl mang nhóm thế isopropylamino, tạo thành dược điển β-etanolamine đặc trưng của chất chủ vận adrenergic. Là muối hydroclorua,
2-Metyl-2-thiopseudourea sunfat

2-Metyl-2-thiopseudourea sunfat

2-Methyl-2-thiopseudourea Sulfate (S-Methylisothiourea sulfate, CAS 867-44-7) là một hợp chất guanidino chứa lưu huỳnh và là chất ức chế mạnh nitric oxit synthase (NOS). Về mặt cấu trúc, 2-Methyl-2-thiopseudourea Sulfate bao gồm một cation methyl isothiourea (C₂H₆N₂S⁺) liên kết với một anion sunfat, tồn tại dưới dạng muối hemisulfate với phép cân bằng hóa học 2:1 (hai cation methylisothiourea trên mỗi sunfat).
Butoconazol nitrat

Butoconazol nitrat

Butoconazole Nitrate (CAS 64872-77-1) là một chất chống nấm dẫn xuất imidazole tổng hợp có cấu trúc phân tử phức tạp với lõi 1H-imidazole được liên kết với chuỗi butyl được thay thế bằng chlorophenyl và một nửa dichlorophenylthio. Tên hóa học của phân tử này là 1-[4-(4-chlorophenyl)-2-[(2,6-dichlorophenyl)thio]butyl]imidazole nitrat, với phản ion nitrat ổn định nitơ imidazole.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chốiChấp nhận