Các sản phẩm

Các sản phẩm

View as  
 
Varenicline

Varenicline

Varenicline (CAS 249296-44-4) là chất chủ vận từng phần của thụ thể acetylcholine α4β2 nicotinic (nAChR), được phát triển như một chất hỗ trợ cai thuốc lá. Về mặt hóa học, Varenicline là 7,8,9,10-tetrahydro-6,10-methano-6H-pyrazino[2,3-h][3]benzazepine, có hệ thống vòng hợp nhất pyrazino-benzazepine độc ​​đáo có cấu trúc liên quan đến alkaloid cytisine.
Teneligliptin

Teneligliptin

Teneligliptin (CAS 760937-92-6) là một chất ức chế dipeptidyl peptidase-4 (DPP-4) mạnh, hoạt động bằng đường uống, cạnh tranh và tác dụng kéo dài. Về mặt hóa học, Teneligliptin là (2S,4S)-4-[4-(3-methyl-1-phenyl-1H-pyrazol-5-yl)piperazin-1-yl]-1-(1,3-thiazolidin-3-yl)butane-1,4-dione, có cấu trúc vòng thiazolidine độc ​​đáo rất quan trọng cho hoạt động sinh học của nó.
Decitabin

Decitabin

Decitabine (CAS 2353-33-5) là một chất tương tự nucleoside cytidine và là chất ức chế DNA methyltransferase (DNMT) mạnh, có tên hóa học là 5-aza-2′-deoxycytidine. Về mặt cấu trúc, Decitabine là một chất tương tự deoxycytidine trong đó carbon ở vị trí số 5 của vòng cytosine được thay thế bằng nitơ, tạo ra một nửa 5-azacytosine được tích hợp vào DNA trong quá trình sao chép. Đặc điểm cấu trúc độc đáo này cho phép Decitabine tạo thành phức hợp cộng hóa trị với DNA methyltransferase, dẫn đến ức chế enzyme và tiếp theo là quá trình methyl hóa DNA.
Sofosbuvir

Sofosbuvir

Sofosbustat (CAS 1190307-88-0) là một tiền chất tương tự nucleotide có chức năng như một chất ức chế mạnh virus viêm gan C (HCV) NS5B RNA phụ thuộc RNA polymerase. Về mặt hóa học, Sofosbuvir là isopropyl (2S)-2-[[[(2R,3R,4R,5R)-5-(2,4-dioxopyrimidin-1-yl)-4-fluoro-3-hydroxy-4-methyloxolan-2-yl]methoxy-phenoxyphosphoryl]amino]propanoate, có một nửa tiền chất photphoramidate độc ​​đáo cho phép vận chuyển và kích hoạt nội bào hiệu quả.
Fesoterodin

Fesoterodin

Fesoterodine (CAS 250214-44-9) là một chất đối kháng thụ thể muscarinic tổng hợp, cạnh tranh, có lõi phenylpropylamine với chức năng este hydroxymethyl phenyl. Phân tử này được thiết kế như một tiền chất được khử ester nhanh chóng in vivo thành chất chuyển hóa có hoạt tính của nó, 5-hydroxymethyl tolterodine (5-HMT), cũng là chất chuyển hóa có hoạt tính của tolterodine.
Eluxadoline

Eluxadoline

Eluxadoline (CAS 864821-90-9) là một chất điều biến thụ thể opioid hỗn hợp tổng hợp, hoạt động bằng đường uống có cấu trúc peptidomimetic phức tạp. Phân tử này được thiết kế với đặc tính dược lý độc đáo kết hợp hoạt tính của chất chủ vận thụ thể μ-opioid với sự đối kháng thụ thể δ-opioid, đồng thời thể hiện ái lực tối thiểu với thụ thể κ-opioid.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.Chính sách bảo mật